vỗ vế

vỗ vế

Một người đàn ông vỗ vế khi nghe một câu chuyện hài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động dùng tay đập nhẹ vào đùi: "vỗ vế" chỉ việc đưa tay vỗ nhẹ lên phần đùi (vế) của chính mình, thường để thể hiện cảm xúc như sự tiếc nuối, thất vọng, hoặc đôi khi sự hài hước, thích thú.
    • Biểu hiện cảm xúc qua cử chỉ: Hành động này thường đi kèm với những tình huống bất ngờ, thất bại, hoặc khi nhận ra một điều đó muộn màng.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đập nhẹ vào đùi thở dài tiếc nuối khi biết mình bị lỡ tàu.)
  • ( ấy vỗ nhẹ vào đùi cười để xua đi sự ngượng ngùng khi thấy mình sai.)
  • (Sau khi nghe chuyện, ông lão đập tay vào đùi kêu than với trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vỗ vế kêu trời": Cụm từ miêu tả hành động vỗ đùi kết hợp với lời than thở, thể hiện sự bất lực hoặc oán trách số phận.
    • Biết tin con mình trượt đại học, ấy vỗ vế kêu trời. ( ấy đập tay vào đùi than thở khi nghe tin con thi hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vỗ đùi (động từ): hành động tương tự, thường dùng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.
    • Anh ta vỗ đùi cười vang khi nghe chuyện hài. (Anh ta đập tay vào đùi cười to khi nghe chuyện vui.)
  • Đập đùi (động từ): cách nói mạnh hơn, nhấn mạnh sự bực tức hoặc thất vọng.
    • Nghe tin thua độ, hắn đập đùi đánh đét một cái. (Hắn đập mạnh vào đùi khi nghe tin thua cuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vỗ đùi: hành động tương tự, mang sắc thái nhẹ nhàng hơn.
  • Đập tay vào đùi: cách diễn đạt miêu tả cụ thể hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Vỗ vế than: hành động vỗ đùi kết hợp với lời than thở, biểu hiện sự nuối tiếc hoặc bất mãn.
    • Nghe xong câu chuyện, ông ta vỗ vế than về số phận hẩm hiu. (Ông ta vỗ đùi than thở về cuộc đời bất hạnh.)